TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Allophon

danh từ giống trung
/aloˈfoːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Allophone · sinh cách: des Allophons

das Allophon nghĩa là tha âm vị, tha âm.

Nghĩa của Allophon

Danh từ · giống trung

  1. Tha âm vị, tha âm.

Biến cách của Allophon (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Allophondie Allophone
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Allophonsder Allophone
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Allophonden Allophonen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Allophondie Allophone

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ allophone

Câu hỏi thường gặp

Allophon nghĩa là gì?

Allophon (danh từ) nghĩa là tha âm vị, tha âm.

Allophon là der, die hay das?

Allophon là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Allophon); số nhiều: die Allophone.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.