TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Allotropie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Allotropien · sinh cách: der Allotropie

die Allotropie nghĩa là thù hình.

Nghĩa của Allotropie

Danh từ · giống cái

  1. Thù hình.

Biến cách của Allotropie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Allotropiedie Allotropien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Allotropieder Allotropien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Allotropieden Allotropien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Allotropiedie Allotropien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ allotropy (having multiple atomic structures)

Câu hỏi thường gặp

Allotropie nghĩa là gì?

Allotropie (danh từ) nghĩa là thù hình.

Allotropie là der, die hay das?

Allotropie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Allotropie); số nhiều: die Allotropien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.