TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Amazonas

/amaˈt͡soːnas/ giọng máy của trình duyệt

Amazonas nghĩa là sông amazon.

Nghĩa của Amazonas

Danh từ riêng

  1. Sông amazon.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Amazon (a river in South America)

Câu hỏi thường gặp

Amazonas nghĩa là gì?

Amazonas (danh từ riêng) nghĩa là sông amazon.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.