TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Amnestie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Amnestien · sinh cách: der Amnestie

die Amnestie nghĩa là sự ân xá.

Nghĩa của Amnestie

Danh từ · giống cái

  1. Sự ân xá.

Biến cách của Amnestie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Amnestiedie Amnestien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Amnestieder Amnestien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Amnestieden Amnestien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Amnestiedie Amnestien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ amnesty

Câu hỏi thường gặp

Amnestie nghĩa là gì?

Amnestie (danh từ) nghĩa là sự ân xá.

Amnestie là der, die hay das?

Amnestie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Amnestie); số nhiều: die Amnestien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.