die Amnestie
số nhiều: die Amnestien · sinh cách: der Amnestie
die Amnestie nghĩa là sự ân xá.
Nghĩa của Amnestie
Danh từ · giống cái
- Sự ân xá.
Biến cách của Amnestie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Amnestie | die Amnestien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Amnestie | der Amnestien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Amnestie | den Amnestien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Amnestie | die Amnestien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amnesty
Câu hỏi thường gặp
Amnestie nghĩa là gì?
Amnestie (danh từ) nghĩa là sự ân xá.
Amnestie là der, die hay das?
Amnestie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Amnestie); số nhiều: die Amnestien.