TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

amorph

giọng máy của trình duyệt

amorph nghĩa là vô định hình.

Nghĩa của amorph

Tính từ

  1. Vô định hình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ amorphous

Câu hỏi thường gặp

amorph nghĩa là gì?

amorph (tính từ) nghĩa là vô định hình.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.