TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Amphetamin

danh từ giống trung
/amfetaˈmiːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Amphetamine · sinh cách: des Amphetamins

das Amphetamin nghĩa là hồng phiến.

Nghĩa của Amphetamin

Danh từ · giống trung

  1. Hồng phiến.

Biến cách của Amphetamin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Amphetamindie Amphetamine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Amphetaminsder Amphetamine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Amphetaminden Amphetaminen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Amphetamindie Amphetamine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ amphetamine

Câu hỏi thường gặp

Amphetamin nghĩa là gì?

Amphetamin (danh từ) nghĩa là hồng phiến.

Amphetamin là der, die hay das?

Amphetamin là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Amphetamin); số nhiều: die Amphetamine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.