die Amplitude
số nhiều: die Amplituden · sinh cách: der Amplitude
die Amplitude nghĩa là biên độ.
Nghĩa của Amplitude
Danh từ · giống cái
- Biên độ.
Biến cách của Amplitude (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Amplitude | die Amplituden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Amplitude | der Amplituden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Amplitude | den Amplituden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Amplitude | die Amplituden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amplitude (mathematics, physics)
Câu hỏi thường gặp
Amplitude nghĩa là gì?
Amplitude (danh từ) nghĩa là biên độ.
Amplitude là der, die hay das?
Amplitude là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Amplitude); số nhiều: die Amplituden.