TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Amsel

danh từ giống cái
/ˈamzəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Amseln · sinh cách: der Amsel

die Amsel nghĩa là hạch thước điẻu.

Nghĩa của Amsel

Danh từ · giống cái

  1. Hạch thước điẻu.

Biến cách của Amsel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Amseldie Amseln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Amselder Amseln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Amselden Amseln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Amseldie Amseln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Amsel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blackbird

Câu hỏi thường gặp

Amsel nghĩa là gì?

Amsel (danh từ) nghĩa là hạch thước điẻu.

Amsel là der, die hay das?

Amsel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Amsel); số nhiều: die Amseln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.