TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

amtierend

/amˈtiːʁənt/ giọng máy của trình duyệt

amtierend nghĩa là đương nhiệm.

Nghĩa của amtierend

Tính từ

  1. Đương nhiệm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ incumbent (being the current holder of an office or title)

Câu hỏi thường gặp

amtierend nghĩa là gì?

amtierend (tính từ) nghĩa là đương nhiệm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.