TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Amur

giọng máy của trình duyệt

Amur nghĩa là sông amur, hắc long giang.

Nghĩa của Amur

Danh từ riêng

  1. Sông amur, hắc long giang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Amur (long river forming the border between the Far East of Russia and Northeastern China)

Câu hỏi thường gặp

Amur nghĩa là gì?

Amur (danh từ riêng) nghĩa là sông amur, hắc long giang.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.