die Anämie
số nhiều: die Anämien · sinh cách: der Anämie
die Anämie nghĩa là thiếu máu.
Nghĩa của Anämie
Danh từ · giống cái
- Thiếu máu.
Biến cách của Anämie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Anämie | die Anämien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Anämie | der Anämien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Anämie | den Anämien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Anämie | die Anämien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anemia
Câu hỏi thường gặp
Anämie nghĩa là gì?
Anämie (danh từ) nghĩa là thiếu máu.
Anämie là der, die hay das?
Anämie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anämie); số nhiều: die Anämien.