die Anamnese
số nhiều: die Anamnesen · sinh cách: der Anamnese
die Anamnese nghĩa là lịch sử.
Nghĩa của Anamnese
Danh từ · giống cái
- Lịch sử.
Biến cách của Anamnese (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Anamnese | die Anamnesen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Anamnese | der Anamnesen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Anamnese | den Anamnesen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Anamnese | die Anamnesen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anamnesis (medical history of a patient); anamnesis, figurally: the history of a concept
Câu hỏi thường gặp
Anamnese nghĩa là gì?
Anamnese (danh từ) nghĩa là lịch sử.
Anamnese là der, die hay das?
Anamnese là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anamnese); số nhiều: die Anamnesen.