TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anbräunen

giọng máy của trình duyệt

anbräunen nghĩa là trở nên màu nâu.

Nghĩa của anbräunen

Động từ

  1. Trở nên màu nâu.

Chia động từ anbräunen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angebräuntPhân từ I: anbräunend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich bräune an…).

Hiện tại Präsens

  • ich bräune an
  • du bräunst an
  • er/sie/es bräunt an
  • wir bräunen an
  • ihr bräunt an
  • sie/Sie bräunen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bräunte an
  • du bräuntest an
  • er/sie/es bräunte an
  • wir bräunten an
  • ihr bräuntet an
  • sie/Sie bräunten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angebräunt
  • du hast angebräunt
  • er/sie/es hat angebräunt
  • wir haben angebräunt
  • ihr habt angebräunt
  • sie/Sie haben angebräunt

Tương lai Futur I

  • ich werde anbräunen
  • du wirst anbräunen
  • er/sie/es wird anbräunen
  • wir werden anbräunen
  • ihr werdet anbräunen
  • sie/Sie werden anbräunen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bräune an
  • du bräunest an
  • er/sie/es bräune an
  • wir bräunen an
  • ihr bräunet an
  • sie/Sie bräunen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • bräun an! (du)
  • bräunt an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sauté; to lightly brown (something) in hot fat or oil

Câu hỏi thường gặp

anbräunen nghĩa là gì?

anbräunen (động từ) nghĩa là trở nên màu nâu.

Chia động từ anbräunen ở thì hiện tại thế nào?

ich bräune an, du bräunst an, er/sie/es bräunt an, wir bräunen an, ihr bräunt an, sie/Sie bräunen an. Phân từ II: angebräunt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.