TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Andacht

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Andachten · sinh cách: der Andacht

die Andacht nghĩa là mộ đạo, sùng bái.

Nghĩa của Andacht

Danh từ · giống cái

  1. Mộ đạo, sùng bái.

Biến cách của Andacht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Andachtdie Andachten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Andachtder Andachten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Andachtden Andachten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Andachtdie Andachten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ devotion; devotion, devotions, devotional prayer

Câu hỏi thường gặp

Andacht nghĩa là gì?

Andacht (danh từ) nghĩa là mộ đạo, sùng bái.

Andacht là der, die hay das?

Andacht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Andacht); số nhiều: die Andachten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.