TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Andere

Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của Andere

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nominalization of andere: the other / different one (female)

Biến cách của Andere (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Anderedie Andere
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Andererder Anderer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Andererden Anderen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Anderedie Andere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Andere

Câu ví dụ với Andere

  • Andere Länder – andere Sitten. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705372
  • Andere Länder, andere Sitten. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #809528
  • Andere Länder; andere Sitten. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1223143
  • Sie sagen etwas. Aber machen etwas Anderes. Man kann ihnen nicht glauben. Bạn nói một đằng, làm một nẻo. Không tin bạn được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13782044

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.