TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Andersartigkeit

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Andersartigkeiten · sinh cách: der Andersartigkeit

die Andersartigkeit nghĩa là sự khác nhau.

Nghĩa của Andersartigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Sự khác nhau.

Biến cách của Andersartigkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Andersartigkeitdie Andersartigkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Andersartigkeitder Andersartigkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Andersartigkeitden Andersartigkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Andersartigkeitdie Andersartigkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ otherness, difference

Câu hỏi thường gặp

Andersartigkeit nghĩa là gì?

Andersartigkeit (danh từ) nghĩa là sự khác nhau.

Andersartigkeit là der, die hay das?

Andersartigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Andersartigkeit); số nhiều: die Andersartigkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.