TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Andreas

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
[anˈdʁeːas] giọng máy của trình duyệt

Andreas nghĩa là Anrê.

Nghĩa của Andreas

Danh từ riêng

  1. Anrê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Andrew (biblical figure); a male given name from Ancient Greek, equivalent to English Andrew

Câu hỏi thường gặp

Andreas nghĩa là gì?

Andreas (danh từ riêng) nghĩa là Anrê.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.