TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anfachen

/ˈanˌfaxn̩/ giọng máy của trình duyệt

anfachen nghĩa là quạt.

Nghĩa của anfachen

Động từ

  1. Quạt.

Chia động từ anfachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angefachtPhân từ I: anfachend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fache an…).

Hiện tại Präsens

  • ich fache an
  • du fachst an
  • er/sie/es facht an
  • wir fachen an
  • ihr facht an
  • sie/Sie fachen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fachte an
  • du fachtest an
  • er/sie/es fachte an
  • wir fachten an
  • ihr fachtet an
  • sie/Sie fachten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angefacht
  • du hast angefacht
  • er/sie/es hat angefacht
  • wir haben angefacht
  • ihr habt angefacht
  • sie/Sie haben angefacht

Tương lai Futur I

  • ich werde anfachen
  • du wirst anfachen
  • er/sie/es wird anfachen
  • wir werden anfachen
  • ihr werdet anfachen
  • sie/Sie werden anfachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fache an
  • du fachest an
  • er/sie/es fache an
  • wir fachen an
  • ihr fachet an
  • sie/Sie fachen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • fach an! (du)
  • facht an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fan

Câu hỏi thường gặp

anfachen nghĩa là gì?

anfachen (động từ) nghĩa là quạt.

Chia động từ anfachen ở thì hiện tại thế nào?

ich fache an, du fachst an, er/sie/es facht an, wir fachen an, ihr facht an, sie/Sie fachen an. Phân từ II: angefacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.