TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

angeboren

giọng máy của trình duyệt

angeboren nghĩa là bẩm sinh.

Nghĩa của angeboren

Tính từ

  1. Bẩm sinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ inherent; innate, inborn, congenital; native

Câu hỏi thường gặp

angeboren nghĩa là gì?

angeboren (tính từ) nghĩa là bẩm sinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.