angespannt
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈanɡəˌʃpant/ giọng máy của trình duyệt
angespannt nghĩa là căng thẳng.
Nghĩa của angespannt
Tính từ
- Căng thẳng.
So sánh của angespannt
| So sánh hơn | angespannter |
| So sánh nhất | am angespanntesten |
Câu ví dụ với angespannt
- Ich bin immer angespannt, bevor ich ein Flugzeug besteige. Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #737348
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ taut, tense; edgy, fraught
Câu hỏi thường gặp
angespannt nghĩa là gì?
angespannt (tính từ) nghĩa là căng thẳng.