TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Anhängerschaft

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Anhängerschaften · sinh cách: der Anhängerschaft

die Anhängerschaft nghĩa là người hâm mộ.

Nghĩa của Anhängerschaft

Danh từ · giống cái

  1. Người hâm mộ.

Biến cách của Anhängerschaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Anhängerschaftdie Anhängerschaften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Anhängerschaftder Anhängerschaften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Anhängerschaftden Anhängerschaften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Anhängerschaftdie Anhängerschaften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ followership, fan base

Câu hỏi thường gặp

Anhängerschaft nghĩa là gì?

Anhängerschaft (danh từ) nghĩa là người hâm mộ.

Anhängerschaft là der, die hay das?

Anhängerschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anhängerschaft); số nhiều: die Anhängerschaften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.