die Anhängerschaft
số nhiều: die Anhängerschaften · sinh cách: der Anhängerschaft
die Anhängerschaft nghĩa là người hâm mộ.
Nghĩa của Anhängerschaft
Danh từ · giống cái
- Người hâm mộ.
Biến cách của Anhängerschaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Anhängerschaft | die Anhängerschaften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Anhängerschaft | der Anhängerschaften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Anhängerschaft | den Anhängerschaften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Anhängerschaft | die Anhängerschaften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ followership, fan base
Câu hỏi thường gặp
Anhängerschaft nghĩa là gì?
Anhängerschaft (danh từ) nghĩa là người hâm mộ.
Anhängerschaft là der, die hay das?
Anhängerschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anhängerschaft); số nhiều: die Anhängerschaften.