TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ankleiden

[ˈanˌklaɪ̯dn̩] giọng máy của trình duyệt

ankleiden nghĩa là mặc.

Nghĩa của ankleiden

Động từ

  1. Mặc.

Chia động từ ankleiden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angekleidetPhân từ I: ankleidend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich kleide an…).

Hiện tại Präsens

  • ich kleide an
  • du kleidest an
  • er/sie/es kleidet an
  • wir kleiden an
  • ihr kleidet an
  • sie/Sie kleiden an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kleidete an
  • du kleidetest an
  • er/sie/es kleidete an
  • wir kleideten an
  • ihr kleidetet an
  • sie/Sie kleideten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angekleidet
  • du hast angekleidet
  • er/sie/es hat angekleidet
  • wir haben angekleidet
  • ihr habt angekleidet
  • sie/Sie haben angekleidet

Tương lai Futur I

  • ich werde ankleiden
  • du wirst ankleiden
  • er/sie/es wird ankleiden
  • wir werden ankleiden
  • ihr werdet ankleiden
  • sie/Sie werden ankleiden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kleide an
  • du kleidest an
  • er/sie/es kleide an
  • wir kleiden an
  • ihr kleidet an
  • sie/Sie kleiden an

Mệnh lệnh Imperativ

  • kleid an! (du)
  • kleidet an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dress

Câu hỏi thường gặp

ankleiden nghĩa là gì?

ankleiden (động từ) nghĩa là mặc.

Chia động từ ankleiden ở thì hiện tại thế nào?

ich kleide an, du kleidest an, er/sie/es kleidet an, wir kleiden an, ihr kleidet an, sie/Sie kleiden an. Phân từ II: angekleidet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.