TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anprangern

/ˈanˌpʁaŋəʁn/ giọng máy của trình duyệt

anprangern nghĩa là yết.

Nghĩa của anprangern

Động từ

  1. Nghĩa bóng Yết.

Chia động từ anprangern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angeprangertPhân từ I: anprangernd

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich prangre an…).

Hiện tại Präsens

  • ich prangre an
  • du prangerst an
  • er/sie/es prangert an
  • wir prangern an
  • ihr prangert an
  • sie/Sie prangern an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich prangerte an
  • du prangertest an
  • er/sie/es prangerte an
  • wir prangerten an
  • ihr prangertet an
  • sie/Sie prangerten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angeprangert
  • du hast angeprangert
  • er/sie/es hat angeprangert
  • wir haben angeprangert
  • ihr habt angeprangert
  • sie/Sie haben angeprangert

Tương lai Futur I

  • ich werde anprangern
  • du wirst anprangern
  • er/sie/es wird anprangern
  • wir werden anprangern
  • ihr werdet anprangern
  • sie/Sie werden anprangern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich prangere an
  • du prangerest an
  • er/sie/es prangere an
  • wir prangern an
  • ihr prangeret an
  • sie/Sie prangern an

Mệnh lệnh Imperativ

  • prangre an! (du)
  • prangert an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to denounce, to pillory (to criticize harshly in public); to pillory (to put [someone] in a pillory)

Câu hỏi thường gặp

anprangern nghĩa là gì?

anprangern (động từ) nghĩa là yết.

Chia động từ anprangern ở thì hiện tại thế nào?

ich prangre an, du prangerst an, er/sie/es prangert an, wir prangern an, ihr prangert an, sie/Sie prangern an. Phân từ II: angeprangert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.