TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anschwellen

/ˈanˌʃvɛlən/ giọng máy của trình duyệt

anschwellen nghĩa là sưng.

Nghĩa của anschwellen

Động từ

  1. Sưng.

Chia động từ anschwellen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: angeschwollenPhân từ I: anschwellend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schwelle an…).

Hiện tại Präsens

  • ich schwelle an
  • du schwillst an
  • er/sie/es schwillt an
  • wir schwellen an
  • ihr schwellt an
  • sie/Sie schwellen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schwoll an
  • du schwollst an
  • er/sie/es schwoll an
  • wir schwollen an
  • ihr schwollt an
  • sie/Sie schwollen an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin angeschwollen
  • du bist angeschwollen
  • er/sie/es ist angeschwollen
  • wir sind angeschwollen
  • ihr seid angeschwollen
  • sie/Sie sind angeschwollen

Tương lai Futur I

  • ich werde anschwellen
  • du wirst anschwellen
  • er/sie/es wird anschwellen
  • wir werden anschwellen
  • ihr werdet anschwellen
  • sie/Sie werden anschwellen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schwelle an
  • du schwellest an
  • er/sie/es schwelle an
  • wir schwellen an
  • ihr schwellet an
  • sie/Sie schwellen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • schwill an! (du)
  • schwellt an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swell, rise or bulge

Câu hỏi thường gặp

anschwellen nghĩa là gì?

anschwellen (động từ) nghĩa là sưng.

Chia động từ anschwellen ở thì hiện tại thế nào?

ich schwelle an, du schwillst an, er/sie/es schwillt an, wir schwellen an, ihr schwellt an, sie/Sie schwellen an. Phân từ II: angeschwollen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.