TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anstacheln

[ˈanˌʃtaχl̩n] giọng máy của trình duyệt

anstacheln nghĩa là kích động.

Nghĩa của anstacheln

Động từ

  1. Kích động.

Chia động từ anstacheln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angestacheltPhân từ I: anstachelnd

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stachle an…).

Hiện tại Präsens

  • ich stachle an
  • du stachelst an
  • er/sie/es stachelt an
  • wir stacheln an
  • ihr stachelt an
  • sie/Sie stacheln an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stachelte an
  • du stacheltest an
  • er/sie/es stachelte an
  • wir stachelten an
  • ihr stacheltet an
  • sie/Sie stachelten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angestachelt
  • du hast angestachelt
  • er/sie/es hat angestachelt
  • wir haben angestachelt
  • ihr habt angestachelt
  • sie/Sie haben angestachelt

Tương lai Futur I

  • ich werde anstacheln
  • du wirst anstacheln
  • er/sie/es wird anstacheln
  • wir werden anstacheln
  • ihr werdet anstacheln
  • sie/Sie werden anstacheln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stachele an
  • du stachelest an
  • er/sie/es stachele an
  • wir stacheln an
  • ihr stachelet an
  • sie/Sie stacheln an

Mệnh lệnh Imperativ

  • stachle an! (du)
  • stachelt an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ synonym of aufstacheln (“to incite”)

Câu hỏi thường gặp

anstacheln nghĩa là gì?

anstacheln (động từ) nghĩa là kích động.

Chia động từ anstacheln ở thì hiện tại thế nào?

ich stachle an, du stachelst an, er/sie/es stachelt an, wir stacheln an, ihr stachelt an, sie/Sie stacheln an. Phân từ II: angestachelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.