TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anstiften

giọng máy của trình duyệt

anstiften nghĩa là xúi bẩy, xúi giục, khích.

Nghĩa của anstiften

Động từ

  1. Xúi bẩy, xúi giục, khích.

Chia động từ anstiften

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angestiftetPhân từ I: anstiftend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stifte an…).

Hiện tại Präsens

  • ich stifte an
  • du stiftest an
  • er/sie/es stiftet an
  • wir stiften an
  • ihr stiftet an
  • sie/Sie stiften an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stiftete an
  • du stiftetest an
  • er/sie/es stiftete an
  • wir stifteten an
  • ihr stiftetet an
  • sie/Sie stifteten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angestiftet
  • du hast angestiftet
  • er/sie/es hat angestiftet
  • wir haben angestiftet
  • ihr habt angestiftet
  • sie/Sie haben angestiftet

Tương lai Futur I

  • ich werde anstiften
  • du wirst anstiften
  • er/sie/es wird anstiften
  • wir werden anstiften
  • ihr werdet anstiften
  • sie/Sie werden anstiften

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stifte an
  • du stiftest an
  • er/sie/es stifte an
  • wir stiften an
  • ihr stiftet an
  • sie/Sie stiften an

Mệnh lệnh Imperativ

  • stift an! (du)
  • stiftet an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to incite, to encourage (someone to commit some misdeed or crime); to cause, to bring about, to provoke (a negative outcome or act)

Câu hỏi thường gặp

anstiften nghĩa là gì?

anstiften (động từ) nghĩa là xúi bẩy, xúi giục, khích.

Chia động từ anstiften ở thì hiện tại thế nào?

ich stifte an, du stiftest an, er/sie/es stiftet an, wir stiften an, ihr stiftet an, sie/Sie stiften an. Phân từ II: angestiftet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.