TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Anthropomorphismus

danh từ giống đực
/ˌantʁopomɔʁˈfɪsmʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Anthropomorphismen · sinh cách: des Anthropomorphismus

der Anthropomorphismus nghĩa là nhân hóa.

Nghĩa của Anthropomorphismus

Danh từ · giống đực

  1. Nhân hóa.

Biến cách của Anthropomorphismus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Anthropomorphismusdie Anthropomorphismen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Anthropomorphismusder Anthropomorphismen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Anthropomorphismusden Anthropomorphismen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Anthropomorphismusdie Anthropomorphismen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anthropomorphism, the ascribing of human characteristics and behaviors to nonhuman animals and creatures.

Câu hỏi thường gặp

Anthropomorphismus nghĩa là gì?

Anthropomorphismus (danh từ) nghĩa là nhân hóa.

Anthropomorphismus là der, die hay das?

Anthropomorphismus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Anthropomorphismus); số nhiều: die Anthropomorphismen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.