der Anthropomorphismus
số nhiều: die Anthropomorphismen · sinh cách: des Anthropomorphismus
der Anthropomorphismus nghĩa là nhân hóa.
Nghĩa của Anthropomorphismus
Danh từ · giống đực
- Nhân hóa.
Biến cách của Anthropomorphismus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Anthropomorphismus | die Anthropomorphismen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Anthropomorphismus | der Anthropomorphismen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Anthropomorphismus | den Anthropomorphismen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Anthropomorphismus | die Anthropomorphismen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anthropomorphism, the ascribing of human characteristics and behaviors to nonhuman animals and creatures.
Câu hỏi thường gặp
Anthropomorphismus nghĩa là gì?
Anthropomorphismus (danh từ) nghĩa là nhân hóa.
Anthropomorphismus là der, die hay das?
Anthropomorphismus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Anthropomorphismus); số nhiều: die Anthropomorphismen.