der Anwender
danh từ giống đực
/ˈʔanvɛndɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Anwenders
der Anwender nghĩa là thành viên.
Nghĩa của Anwender
Danh từ · giống đực
- Thành viên.
Biến cách của Anwender (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Anwender | die Anwender |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Anwenders | der Anwender |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Anwender | den Anwendern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Anwender | die Anwender |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anwender
Đồng nghĩa
Họ từ của Anwender
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ agent noun of anwenden; user (person who uses an application, who applies something)
Câu hỏi thường gặp
Anwender nghĩa là gì?
Anwender (danh từ) nghĩa là thành viên.
Anwender là der, die hay das?
Anwender là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Anwender).