die Anzahl
/ˈantsaːl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Anzahl
die Anzahl nghĩa là số lượng, lượng.
Nghĩa của Anzahl
Danh từ · giống cái
- Số lượng, lượng.
Biến cách của Anzahl (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Anzahl |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Anzahl |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Anzahl |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Anzahl |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ number, an amount; a few
Câu hỏi thường gặp
Anzahl nghĩa là gì?
Anzahl (danh từ) nghĩa là số lượng, lượng.
Anzahl là der, die hay das?
Anzahl là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anzahl).