TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Aphel

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aphele · sinh cách: des Aphels

das Aphel nghĩa là điểm viễn nhật.

Nghĩa của Aphel

Danh từ · giống trung

  1. Điểm viễn nhật.

Biến cách của Aphel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Apheldie Aphele
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Aphelsder Aphele
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Aphelden Aphelen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Apheldie Aphele

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aphel

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aphelion (the point in the elliptical orbit of a planet where it is farthest from the sun)

Câu hỏi thường gặp

Aphel nghĩa là gì?

Aphel (danh từ) nghĩa là điểm viễn nhật.

Aphel là der, die hay das?

Aphel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Aphel); số nhiều: die Aphele.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.