TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Apokalypse

danh từ giống cái
/apokaˈlʏpsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Apokalypsen · sinh cách: der Apokalypse

die Apokalypse nghĩa là khải huyền.

Nghĩa của Apokalypse

Danh từ · giống cái

  1. Khải huyền.

Biến cách của Apokalypse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Apokalypsedie Apokalypsen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Apokalypseder Apokalypsen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Apokalypseden Apokalypsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Apokalypsedie Apokalypsen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Apokalypse

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ apocalypse; apocalypse

Câu hỏi thường gặp

Apokalypse nghĩa là gì?

Apokalypse (danh từ) nghĩa là khải huyền.

Apokalypse là der, die hay das?

Apokalypse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Apokalypse); số nhiều: die Apokalypsen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.