die Apokalypse
số nhiều: die Apokalypsen · sinh cách: der Apokalypse
die Apokalypse nghĩa là khải huyền.
Nghĩa của Apokalypse
Danh từ · giống cái
- Khải huyền.
Biến cách của Apokalypse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Apokalypse | die Apokalypsen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Apokalypse | der Apokalypsen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Apokalypse | den Apokalypsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Apokalypse | die Apokalypsen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Apokalypse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apocalypse; apocalypse
Câu hỏi thường gặp
Apokalypse nghĩa là gì?
Apokalypse (danh từ) nghĩa là khải huyền.
Apokalypse là der, die hay das?
Apokalypse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Apokalypse); số nhiều: die Apokalypsen.