TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Apostel

danh từ giống đực
/aˈpɔstl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Apostels

der Apostel nghĩa là sứ đồ, tông đồ.

Nghĩa của Apostel

Danh từ · giống đực

  1. Sứ đồ, tông đồ.

Biến cách của Apostel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Aposteldie Apostel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Apostelsder Apostel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Apostelden Aposteln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Aposteldie Apostel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Apostel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ apostle (Apostle)

Câu hỏi thường gặp

Apostel nghĩa là gì?

Apostel (danh từ) nghĩa là sứ đồ, tông đồ.

Apostel là der, die hay das?

Apostel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Apostel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.