TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Apostelgeschichte

/aˈpɔstl̩ɡəˌʃɪçtə/ giọng máy của trình duyệt

Apostelgeschichte nghĩa là công vụ tông đồ.

Nghĩa của Apostelgeschichte

Danh từ riêng

  1. Công vụ tông đồ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Acts of the Apostles (fifth book of the New Testament)

Câu hỏi thường gặp

Apostelgeschichte nghĩa là gì?

Apostelgeschichte (danh từ riêng) nghĩa là công vụ tông đồ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.