TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Aquamarin

danh từ giống đực
/akvamaˈʁiːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aquamarine · sinh cách: des Aquamarins

der Aquamarin nghĩa là ngọc xanh biển.

Nghĩa của Aquamarin

Danh từ · giống đực

  1. Ngọc xanh biển.

Biến cách của Aquamarin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Aquamarindie Aquamarine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Aquamarinsder Aquamarine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Aquamarinden Aquamarinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Aquamarindie Aquamarine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aquamarine
  • Tính từ aquamarine

Câu hỏi thường gặp

Aquamarin nghĩa là gì?

Aquamarin (danh từ) nghĩa là ngọc xanh biển.

Aquamarin là der, die hay das?

Aquamarin là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Aquamarin); số nhiều: die Aquamarine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.