der Aquamarin
số nhiều: die Aquamarine · sinh cách: des Aquamarins
der Aquamarin nghĩa là ngọc xanh biển.
Nghĩa của Aquamarin
Danh từ · giống đực
- Ngọc xanh biển.
Biến cách của Aquamarin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Aquamarin | die Aquamarine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Aquamarins | der Aquamarine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Aquamarin | den Aquamarinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Aquamarin | die Aquamarine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aquamarine
- Tính từ aquamarine
Câu hỏi thường gặp
Aquamarin nghĩa là gì?
Aquamarin (danh từ) nghĩa là ngọc xanh biển.
Aquamarin là der, die hay das?
Aquamarin là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Aquamarin); số nhiều: die Aquamarine.