TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Arachidonsäure

danh từ giống cái
[aʁaçiˈdoːnˌzɔɪ̯ʁə] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Arachidonsäure

die Arachidonsäure nghĩa là Axit arachidonic; C20H32O2 (công thức hóa học); đa axit béo không no nhiều nối đôi; axit béo omega-6 có 20-carbon; đa axit béo omega-6 không bão hòa 20:4(ω-6).

Nghĩa của Arachidonsäure

Danh từ · giống cái

  1. Axit arachidonic; C20H32O2 (công thức hóa học); đa axit béo không no nhiều nối đôi; axit béo omega-6 có 20-carbon; đa axit béo omega-6 không bão hòa 20:4(ω-6).

Biến cách của Arachidonsäure (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Arachidonsäure
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Arachidonsäure
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Arachidonsäure
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Arachidonsäure

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arachidonic acid

Câu hỏi thường gặp

Arachidonsäure nghĩa là gì?

Arachidonsäure (danh từ) nghĩa là Axit arachidonic; C20H32O2 (công thức hóa học); đa axit béo không no nhiều nối đôi; axit béo omega-6 có 20-carbon; đa axit béo omega-6 không bão hòa 20:4(ω-6).

Arachidonsäure là der, die hay das?

Arachidonsäure là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Arachidonsäure).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.