TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

arbiträr

/aʁbiˈtʁɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

arbiträr nghĩa là tuỳ tiện.

Nghĩa của arbiträr

Tính từ

  1. Tuỳ tiện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arbiträr

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ arbitrary

Câu hỏi thường gặp

arbiträr nghĩa là gì?

arbiträr (tính từ) nghĩa là tuỳ tiện.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.