der Archetyp
số nhiều: die Archetypen · sinh cách: des Archetyps
der Archetyp nghĩa là nguyên mẫu, nguyên hình.
Nghĩa của Archetyp
Danh từ · giống đực
- Nguyên mẫu, nguyên hình.
Biến cách của Archetyp (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Archetyp | die Archetypen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Archetyps | der Archetypen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Archetyp | den Archetypen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Archetyp | die Archetypen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archetype
Câu hỏi thường gặp
Archetyp nghĩa là gì?
Archetyp (danh từ) nghĩa là nguyên mẫu, nguyên hình.
Archetyp là der, die hay das?
Archetyp là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Archetyp); số nhiều: die Archetypen.