TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Archetyp

danh từ giống đực
/ˌaʁçeˈtyːp/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Archetypen · sinh cách: des Archetyps

der Archetyp nghĩa là nguyên mẫu, nguyên hình.

Nghĩa của Archetyp

Danh từ · giống đực

  1. Nguyên mẫu, nguyên hình.

Biến cách của Archetyp (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Archetypdie Archetypen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Archetypsder Archetypen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Archetypden Archetypen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Archetypdie Archetypen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ archetype

Câu hỏi thường gặp

Archetyp nghĩa là gì?

Archetyp (danh từ) nghĩa là nguyên mẫu, nguyên hình.

Archetyp là der, die hay das?

Archetyp là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Archetyp); số nhiều: die Archetypen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.