die Architektur
số nhiều: die Architekturen · sinh cách: der Architektur
die Architektur nghĩa là kiến trúc.
Nghĩa của Architektur
Danh từ · giống cái
- Kiến trúc.
Biến cách của Architektur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Architektur | die Architekturen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Architektur | der Architekturen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Architektur | den Architekturen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Architektur | die Architekturen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Architektur
- Valencia ist berühmt für seine ungewöhnliche Architektur. Valencia nỗi tiếng về những công trình kiến trúc khác thường của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1020965
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ architecture
Câu hỏi thường gặp
Architektur nghĩa là gì?
Architektur (danh từ) nghĩa là kiến trúc.
Architektur là der, die hay das?
Architektur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Architektur); số nhiều: die Architekturen.