TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Architektur

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aʁçitɛkˈtuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Architekturen · sinh cách: der Architektur

die Architektur nghĩa là kiến trúc.

Nghĩa của Architektur

Danh từ · giống cái

  1. Kiến trúc.

Biến cách của Architektur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Architekturdie Architekturen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Architekturder Architekturen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Architekturden Architekturen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Architekturdie Architekturen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Architektur

  • Valencia ist berühmt für seine ungewöhnliche Architektur. Valencia nỗi tiếng về những công trình kiến trúc khác thường của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1020965

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ architecture

Câu hỏi thường gặp

Architektur nghĩa là gì?

Architektur (danh từ) nghĩa là kiến trúc.

Architektur là der, die hay das?

Architektur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Architektur); số nhiều: die Architekturen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.