TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Armbrust

danh từ giống cái
/ˈarmbrʊst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Armbrüste · sinh cách: der Armbrust

die Armbrust nghĩa là ná, nỏ.

Nghĩa của Armbrust

Danh từ · giống cái

  1. Ná, nỏ.

Biến cách của Armbrust (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Armbrustdie Armbrüste
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Armbrustder Armbrüste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Armbrustden Armbrüsten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Armbrustdie Armbrüste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crossbow, arbalest

Câu hỏi thường gặp

Armbrust nghĩa là gì?

Armbrust (danh từ) nghĩa là ná, nỏ.

Armbrust là der, die hay das?

Armbrust là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Armbrust); số nhiều: die Armbrüste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.