TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Armenien

/aʁˈmeːni̯ən/ giọng máy của trình duyệt

Armenien nghĩa là Ác-mê-ni-a.

Nghĩa của Armenien

Danh từ riêng

  1. Ác-mê-ni-a.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Armenia (a country in the South Caucasus region of Asia, considered to belong politically to Europe)

Câu hỏi thường gặp

Armenien nghĩa là gì?

Armenien (danh từ riêng) nghĩa là Ác-mê-ni-a.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.