TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Aronstab

danh từ giống đực
/ˈaːʁɔnˌʃtaːp/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aronstäbe · sinh cách: des Aronstabes

der Aronstab nghĩa là ráy.

Nghĩa của Aronstab

Danh từ · giống đực

  1. Ráy.

Biến cách của Aronstab (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Aronstabdie Aronstäbe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Aronstabesder Aronstäbe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Aronstabden Aronstäben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Aronstabdie Aronstäbe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Arum (a genus of flowering plants in the family Araceae)

Câu hỏi thường gặp

Aronstab nghĩa là gì?

Aronstab (danh từ) nghĩa là ráy.

Aronstab là der, die hay das?

Aronstab là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Aronstab); số nhiều: die Aronstäbe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.