der Aronstab
số nhiều: die Aronstäbe · sinh cách: des Aronstabes
der Aronstab nghĩa là ráy.
Nghĩa của Aronstab
Danh từ · giống đực
- Ráy.
Biến cách của Aronstab (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Aronstab | die Aronstäbe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Aronstabes | der Aronstäbe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Aronstab | den Aronstäben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Aronstab | die Aronstäbe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Arum (a genus of flowering plants in the family Araceae)
Câu hỏi thường gặp
Aronstab nghĩa là gì?
Aronstab (danh từ) nghĩa là ráy.
Aronstab là der, die hay das?
Aronstab là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Aronstab); số nhiều: die Aronstäbe.