TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Asbest

danh từ giống đực
/asˈbɛst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Asbeste · sinh cách: des Asbestes

der Asbest nghĩa là miăng, amiăng.

Nghĩa của Asbest

Danh từ · giống đực

  1. Miăng, amiăng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ asbestos

Câu hỏi thường gặp

Asbest nghĩa là gì?

Asbest (danh từ) nghĩa là miăng, amiăng.

Asbest là der, die hay das?

Asbest là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Asbest); số nhiều: die Asbeste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.