TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Aschermittwoch

danh từ giống đực
/ˈaʃɐˈmɪtvɔx/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aschermittwoche · sinh cách: des Aschermittwoches

der Aschermittwoch nghĩa là thứ tư lễ tro.

Nghĩa của Aschermittwoch

Danh từ · giống đực

  1. Thứ tư lễ tro.

Biến cách của Aschermittwoch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Aschermittwochdie Aschermittwoche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Aschermittwochesder Aschermittwoche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Aschermittwochden Aschermittwochen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Aschermittwochdie Aschermittwoche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Ash Wednesday

Câu hỏi thường gặp

Aschermittwoch nghĩa là gì?

Aschermittwoch (danh từ) nghĩa là thứ tư lễ tro.

Aschermittwoch là der, die hay das?

Aschermittwoch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Aschermittwoch); số nhiều: die Aschermittwoche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.