TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aserbaidschanisch

/ˌazɛʁbaɪˈd͡ʒaːnɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

aserbaidschanisch nghĩa là ai-déc-bai-gian.

Nghĩa của aserbaidschanisch

Tính từ

  1. Ai-déc-bai-gian.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Azerbaijani (of or pertaining to Azerbaijan)

Câu hỏi thường gặp

aserbaidschanisch nghĩa là gì?

aserbaidschanisch (tính từ) nghĩa là ai-déc-bai-gian.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.