TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Asiatin

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Asiatinnen · sinh cách: der Asiatin

die Asiatin nghĩa là người châu á, người á châu.

Nghĩa của Asiatin

Danh từ · giống cái

  1. Người châu á, người á châu.

Biến cách của Asiatin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Asiatindie Asiatinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Asiatinder Asiatinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Asiatinden Asiatinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Asiatindie Asiatinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female Asian (girl or woman from Asia)

Câu hỏi thường gặp

Asiatin nghĩa là gì?

Asiatin (danh từ) nghĩa là người châu á, người á châu.

Asiatin là der, die hay das?

Asiatin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Asiatin); số nhiều: die Asiatinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.