TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Assel

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Asseln · sinh cách: der Assel

die Assel nghĩa là bọ đất, mọt ẩm.

Nghĩa của Assel

Danh từ · giống cái

  1. Bọ đất, mọt ẩm.

Biến cách của Assel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Asseldie Asseln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Asselder Asseln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Asselden Asseln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Asseldie Asseln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Assel

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ woodlouse, slater, pill bug; isopod

Câu hỏi thường gặp

Assel nghĩa là gì?

Assel (danh từ) nghĩa là bọ đất, mọt ẩm.

Assel là der, die hay das?

Assel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Assel); số nhiều: die Asseln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.