die Assel
số nhiều: die Asseln · sinh cách: der Assel
die Assel nghĩa là bọ đất, mọt ẩm.
Nghĩa của Assel
Danh từ · giống cái
- Bọ đất, mọt ẩm.
Biến cách của Assel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Assel | die Asseln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Assel | der Asseln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Assel | den Asseln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Assel | die Asseln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Assel
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ woodlouse, slater, pill bug; isopod
Câu hỏi thường gặp
Assel nghĩa là gì?
Assel (danh từ) nghĩa là bọ đất, mọt ẩm.
Assel là der, die hay das?
Assel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Assel); số nhiều: die Asseln.