TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Assemblersprache

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Assemblersprachen · sinh cách: der Assemblersprache

die Assemblersprache nghĩa là hợp ngữ, ngôn ngữ tổ hợp.

Nghĩa của Assemblersprache

Danh từ · giống cái

  1. Hợp ngữ, ngôn ngữ tổ hợp.

Biến cách của Assemblersprache (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Assemblersprachedie Assemblersprachen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Assemblerspracheder Assemblersprachen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Assemblerspracheden Assemblersprachen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Assemblersprachedie Assemblersprachen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ assembly language

Câu hỏi thường gặp

Assemblersprache nghĩa là gì?

Assemblersprache (danh từ) nghĩa là hợp ngữ, ngôn ngữ tổ hợp.

Assemblersprache là der, die hay das?

Assemblersprache là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Assemblersprache); số nhiều: die Assemblersprachen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.