TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Astrobiologie

danh từ giống cái
/ˈastʁobioloˌɡiː/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Astrobiologie

die Astrobiologie nghĩa là sinh học vũ trụ.

Nghĩa của Astrobiologie

Danh từ · giống cái

  1. Sinh học vũ trụ.

Biến cách của Astrobiologie (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Astrobiologie
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Astrobiologie
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Astrobiologie
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Astrobiologie

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ astrobiology

Câu hỏi thường gặp

Astrobiologie nghĩa là gì?

Astrobiologie (danh từ) nghĩa là sinh học vũ trụ.

Astrobiologie là der, die hay das?

Astrobiologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Astrobiologie).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.