TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Asylbewerber

danh từ giống đực
/aˈzyːlbəvɛrbɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Asylbewerbers

der Asylbewerber nghĩa là người xin tị nạn, người xin tỵ nạn, người tị nạn, người tỵ nạn.

Nghĩa của Asylbewerber

Danh từ · giống đực

  1. Người xin tị nạn, người xin tỵ nạn.
  2. Người tị nạn, người tỵ nạn, tị nạn, tỵ nạn.

Biến cách của Asylbewerber (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Asylbewerberdie Asylbewerber
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Asylbewerbersder Asylbewerber
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Asylbewerberden Asylbewerbern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Asylbewerberdie Asylbewerber

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Asylbewerber

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ person seeking political asylum, asylum seeker

Câu hỏi thường gặp

Asylbewerber nghĩa là gì?

Asylbewerber (danh từ) nghĩa là người xin tị nạn, người xin tỵ nạn, người tị nạn, người tỵ nạn.

Asylbewerber là der, die hay das?

Asylbewerber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Asylbewerber).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.