TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das at

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die ats · sinh cách: des at

das at nghĩa là a còng, a móc.

Nghĩa của at

Danh từ · giống trung

  1. A còng, a móc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với at

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ at, at-sign
  • Hậu tố -ate (abstract noun); found in borrowed Latin past participles; found in borrowed masculine nominalized Latin past participles; found in borrowed Latin nouns denoting the result, product, object, or effect of the action expressed by a Latin verb; often corresponding to a German verb in -ieren; -ate

Câu hỏi thường gặp

at nghĩa là gì?

at (danh từ) nghĩa là a còng, a móc.

at là der, die hay das?

at là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das at); số nhiều: die ats.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.