das at
/ɛt/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die ats · sinh cách: des at
das at nghĩa là a còng, a móc.
Nghĩa của at
Danh từ · giống trung
- A còng, a móc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với at
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ at, at-sign
- Hậu tố -ate (abstract noun); found in borrowed Latin past participles; found in borrowed masculine nominalized Latin past participles; found in borrowed Latin nouns denoting the result, product, object, or effect of the action expressed by a Latin verb; often corresponding to a German verb in -ieren; -ate
Câu hỏi thường gặp
at nghĩa là gì?
at (danh từ) nghĩa là a còng, a móc.
at là der, die hay das?
at là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das at); số nhiều: die ats.